Giá tôm Cà Mau cập nhật theo loài và kích cỡ
Theo dõi khoảng giá tôm sú và tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh, tôm đất theo kích cỡ, khu vực, điểm giao dịch và thời gian ghi nhận.
- Dữ liệu gần nhất:
[08-08-2026] - Cập nhật trang:
[08-08-2026] - Phạm vi hiện có:
[Cà Mau, TP Cần Thơ] - Số bản ghi đã xác minh:
[51] - Số nguồn công khai:
[Source_Count]
Giá tôm Cà Mau thay đổi theo loài, số con trên kilogram, chất lượng, địa điểm và cấp giao dịch. Bảng dưới đây công bố khoảng giá từ các bản ghi đã được TomCaMau.com kiểm tra. Nếu chưa có dữ liệu trong ngày, trang sẽ hiển thị thời điểm ghi nhận gần nhất thay vì gọi là “giá hôm nay”.
Bảng giá tôm Cà Mau và một số tỉnh mới nhất
Bảng công bố khoảng giá tôm theo loài, kích cỡ, khu vực và điều kiện giao dịch từ các bản ghi đã được kiểm tra. Hãy xem ngày ghi nhận và phạm vi dữ liệu trước khi so sánh.
Dữ liệu gần nhất
05-08-2026
Phạm vi hiện có
Cà Mau, Cần Thơ
Lọc giá tôm theo nhu cầu
Chọn loài, cỡ, khu vực, cấp giao dịch, dạng sản phẩm hoặc khoảng thời gian để thu hẹp dữ liệu. Các lựa chọn chỉ lọc bảng hiện tại và không tạo trang URL riêng.
| Output_ID | Trang | Page_URL | Filter_ID | Sort_Order | Daily_Summary_ID | Ngày ghi | Species_Code | Loài | Product_Form | Dạng tôm | Processing_Form | Size/Cỡ | Size_Count_Min_Per_Kg | Size_Count_Max_Per_Kg | Size_Measurement_Basis | Cỡ khoảng | Size_Classification | Tỉnh | Phường/Xã | Public_Location_Label | Market_Level | Cấp báo giá | Quality_Attributes_Scope/Đặc điểm chất lượng | Quality_Information_Source_Scope | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá địa diện | Khoảng giá | Giá kỳ trước | Thay đổi | % thay đổi | Sample_Count | Source_Count | Cập nhật | Public_Status | Method_Note | Form_Mapping_Status | Currency | Unit | Language | Exported_At | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Output_ID | Trang | Page_URL | Filter_ID | Sort_Order | Daily_Summary_ID | Ngày | Period_End | Ngày ghi | Species_Code | Loài | Product_Form | Dạng tôm | Processing_Form | Size/Cỡ | Size_Count_Min_Per_Kg | Size_Count_Max_Per_Kg | Size_Measurement_Basis | Cỡ khoảng | Size_Classification | Tỉnh | Phường/Xã | Public_Location_Label | Market_Level | Cấp báo giá | Quality_Attributes_Scope/Đặc điểm chất lượng | Quality_Information_Source_Scope | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá địa diện | Khoảng giá | Giá kỳ trước | Thay đổi | % thay đổi | Sample_Count | Source_Count | Cập nhật | Public_Status | Method_Note | Form_Mapping_Status | Currency | Unit | Language | Exported_At |
| GIA_TOM_BAC|DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_180_300-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_FRESH|GIA_TOM_BAC-METAPENAEUS_SPP-RAW_FRESH-ALL_SIZE | GIA_TOM_BAC | /vi/gia-tom-bac/ | GIA_TOM_BAC-METAPENAEUS_SPP-RAW_FRESH-ALL_SIZE | 50 | DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_180_300-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_FRESH | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | METAPENAEUS_SPP | Tôm bạc | RAW_FRESH | Tôm nguyên liệu tươi | Không áp dụng | OTHER | 180 | 300 | COUNT_PER_KG | 180–300 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 50,000 | 65,000 | 55,500 | 50.000–65.000 đồng/kg | 2 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 2 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_BAC|DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_180_300-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_FRESH|GIA_TOM_BAC-METAPENAEUS_SPP-RAW_FRESH-ALL_SIZE | GIA_TOM_BAC | /vi/gia-tom-bac/ | GIA_TOM_BAC-METAPENAEUS_SPP-RAW_FRESH-ALL_SIZE | 50 | DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_180_300-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_FRESH | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | METAPENAEUS_SPP | Tôm bạc | RAW_FRESH | Tôm nguyên liệu tươi | Không áp dụng | OTHER | 180 | 300 | COUNT_PER_KG | 180–300 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 50,000 | 65,000 | 55,500 | 50.000–65.000 đồng/kg | 2 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 2 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_DAT|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_180_250-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_DAT-M_ENSIS-LIVE-ALL_SIZE | GIA_TOM_DAT | /vi/gia-tom-dat/ | GIA_TOM_DAT-M_ENSIS-LIVE-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_180_250-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | OTHER | 180 | 250 | COUNT_PER_KG | 180–250 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | Quan sát trực tiếp | 135,000 | 155,000 | 145,000 | 135.000–155.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_DAT|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_180_250-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_DAT-M_ENSIS-LIVE-ALL_SIZE | GIA_TOM_DAT | /vi/gia-tom-dat/ | GIA_TOM_DAT-M_ENSIS-LIVE-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_180_250-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | OTHER | 180 | 250 | COUNT_PER_KG | 180–250 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | Quan sát trực tiếp | 135,000 | 155,000 | 145,000 | 135.000–155.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||
| GIA_TOM_KHO|DS-20260805-L_VANNAMEI-OTHER_450_900-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-DRIED_PEELED|GIA_TOM_KHO-L_VANNAMEI-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-L_VANNAMEI-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-OTHER_450_900-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 450 | 900 | COUNT_PER_KG | 450–900 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Kích cỡ tương đối đồng đều, Sạch, ít tạp chất | Do thương lái/điểm thu mua cung cấp | 750,000 | 900,000 | 800,000 | 750.000–900.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_KHO|DS-20260805-L_VANNAMEI-OTHER_450_900-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-FACTORY_GATE-DRIED_PEELED|GIA_TOM_KHO-L_VANNAMEI-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-L_VANNAMEI-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-OTHER_450_900-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-FACTORY_GATE-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 450 | 900 | COUNT_PER_KG | 450–900 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương, Tỉnh Cà Mau | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Kích cỡ tương đối đồng đều, Sạch, ít tạp chất | Do thương lái/điểm thu mua cung cấp | 750,000 | 900,000 | 800,000 | 750.000–900.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||
| GIA_TOM_KHO|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 751 | 1,100 | COUNT_PER_KG | 751–1100 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Quan sát trực tiếp | 1,350,000 | 1,500,000 | 1,400,000 | 1.350.000–1.500.000 đồng/kg | 1,350,000 | 50,000 | 3.7% | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |
| GIA_TOM_KHO|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,101_1,450-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,101_1,450-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 1,101 | 1,450 | COUNT_PER_KG | 1101–1450 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Quan sát trực tiếp | 1,200,000 | 1,350,000 | 1,250,000 | 1.200.000–1.350.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_KHO|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,451_1,999-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,451_1,999-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 1,451 | 1,999 | COUNT_PER_KG | 1451–1999 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Kích cỡ tương đối đồng đều, Sạch, ít tạp chất | Quan sát trực tiếp | 950,000 | 1,150,000 | 980,000 | 950.000–1.150.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_KHO|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 751 | 1,100 | COUNT_PER_KG | 751–1100 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương, Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Quan sát trực tiếp | 1,350,000 | 1,500,000 | 1,400,000 | 1.350.000–1.500.000 đồng/kg | 1,350,000 | 50,000 | 3.7% | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 |
| GIA_TOM_KHO|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,101_1,450-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,101_1,450-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 1,101 | 1,450 | COUNT_PER_KG | 1101–1450 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương, Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Quan sát trực tiếp | 1,200,000 | 1,350,000 | 1,250,000 | 1.200.000–1.350.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||
| GIA_TOM_KHO|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,451_1,999-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,451_1,999-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 1,451 | 1,999 | COUNT_PER_KG | 1451–1999 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương, Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Kích cỡ tương đối đồng đều, Sạch, ít tạp chất | Quan sát trực tiếp | 950,000 | 1,150,000 | 980,000 | 950.000–1.150.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||
| GIA_TOM_KHO|DS-20260803-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 751 | 1,100 | COUNT_PER_KG | 751–1100 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Quan sát trực tiếp | 1,300,000 | 1,450,000 | 1,350,000 | 1.300.000–1.450.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_KHO|DS-20260803-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-M_ENSIS-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 751 | 1,100 | COUNT_PER_KG | 751–1100 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương, Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Quan sát trực tiếp | 1,300,000 | 1,450,000 | 1,350,000 | 1.300.000–1.450.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||
| GIA_TOM_KHO|DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_KHO-P_MONODON-RAW_CHILLED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-P_MONODON-RAW_CHILLED-ALL_SIZE | 30 | DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 205,000 | 219,999 | 210,000 | 205.000–219.999 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_KHO|DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_KHO-P_MONODON-RAW_CHILLED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-P_MONODON-RAW_CHILLED-ALL_SIZE | 30 | DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 205,000 | 219,999 | 210,000 | 205.000–219.999 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_KHO|DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_KHO-P_MONODON-RAW_CHILLED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-P_MONODON-RAW_CHILLED-ALL_SIZE | 30 | DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 148,000 | 155,000 | 152,000 | 148.000–155.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_KHO|DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_KHO-P_MONODON-RAW_CHILLED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-P_MONODON-RAW_CHILLED-ALL_SIZE | 30 | DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 148,000 | 155,000 | 152,000 | 148.000–155.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_KHO|DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_900_1,400-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_KHO-METAPENAEUS_SPP-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-METAPENAEUS_SPP-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | 50 | DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_900_1,400-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | METAPENAEUS_SPP | Tôm bạc | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 900 | 1,400 | COUNT_PER_KG | 900–1400 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Do thương lái/điểm thu mua cung cấp | 700,000 | 850,000 | 750,000 | 700.000–850.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_KHO|DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_900_1,400-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_KHO-METAPENAEUS_SPP-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | GIA_TOM_KHO | /vi/gia-tom-kho/ | GIA_TOM_KHO-METAPENAEUS_SPP-DRIED_PEELED-ALL_SIZE | 50 | DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_900_1,400-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | METAPENAEUS_SPP | Tôm bạc | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 900 | 1,400 | COUNT_PER_KG | 900–1400 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương, Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Do thương lái/điểm thu mua cung cấp | 700,000 | 850,000 | 750,000 | 700.000–850.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||
| GIA_TOM_SU|DS-20260803-P_MONODON-10_10_10-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S10 | GIA_TOM_SU | /vi/gia-tom-su/ | GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S10 | 10 | DS-20260803-P_MONODON-10_10_10-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 10 | 10 | 10 | COUNT_PER_KG | 10 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên, Tôm còn sống, hoạt động mạnh | 420,000 | 480,000 | 440,000 | 420.000–480.000 đồng/kg | 2 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 2 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_SU|DS-20260803-P_MONODON-10_10_10-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S10 | GIA_TOM_SU | /vi/gia-tom-su/ | GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S10 | 10 | DS-20260803-P_MONODON-10_10_10-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 10 | 10 | 10 | COUNT_PER_KG | 10 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên, Tôm còn sống, hoạt động mạnh | 420,000 | 480,000 | 440,000 | 420.000–480.000 đồng/kg | 2 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 2 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_SU|DS-20260802-P_MONODON-15_15_15-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S15 | GIA_TOM_SU | /vi/gia-tom-su/ | GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S15 | 20 | DS-20260802-P_MONODON-15_15_15-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 02/08/2026 | 02/08/2026 | 08/02/2026 09:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 15 | 15 | 15 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 325,000 | 350,000 | 340,000 | 325.000–350.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 02/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_SU|DS-20260802-P_MONODON-15_15_15-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S15 | GIA_TOM_SU | /vi/gia-tom-su/ | GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S15 | 20 | DS-20260802-P_MONODON-15_15_15-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 02/08/2026 | 02/08/2026 | 08/02/2026 09:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 15 | 15 | 15 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 325,000 | 350,000 | 340,000 | 325.000–350.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 02/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_SU|DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S20 | GIA_TOM_SU | /vi/gia-tom-su/ | GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S20 | 30 | DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 10:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 240,000 | 255,000 | 245,000 | 240.000–255.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_SU|DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S20 | GIA_TOM_SU | /vi/gia-tom-su/ | GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S20 | 30 | DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 10:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 240,000 | 255,000 | 245,000 | 240.000–255.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_SU|DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S30 | GIA_TOM_SU | /vi/gia-tom-su/ | GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S30 | 40 | DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 07:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 180,000 | 185,000 | 180,000 | 180.000–185.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_SU|DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S30 | GIA_TOM_SU | /vi/gia-tom-su/ | GIA_TOM_SU-P_MONODON-LIVE-S30 | 40 | DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 07:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 180,000 | 185,000 | 180,000 | 180.000–185.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_SU|DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_SU-P_MONODON-RAW_CHILLED-S20 | GIA_TOM_SU | /vi/gia-tom-su/ | GIA_TOM_SU-P_MONODON-RAW_CHILLED-S20 | 50 | DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 205,000 | 219,999 | 210,000 | 205.000–219.999 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_SU|DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_SU-P_MONODON-RAW_CHILLED-S20 | GIA_TOM_SU | /vi/gia-tom-su/ | GIA_TOM_SU-P_MONODON-RAW_CHILLED-S20 | 50 | DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 205,000 | 219,999 | 210,000 | 205.000–219.999 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_SU|DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_SU-P_MONODON-RAW_CHILLED-S30 | GIA_TOM_SU | /vi/gia-tom-su/ | GIA_TOM_SU-P_MONODON-RAW_CHILLED-S30 | 50 | DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 148,000 | 155,000 | 152,000 | 148.000–155.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_SU|DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_SU-P_MONODON-RAW_CHILLED-S30 | GIA_TOM_SU | /vi/gia-tom-su/ | GIA_TOM_SU-P_MONODON-RAW_CHILLED-S30 | 50 | DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 148,000 | 155,000 | 152,000 | 148.000–155.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-15_15_15-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S15 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S15 | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-15_15_15-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 15 | 15 | 15 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 202,000 | 218,000 | 210,000 | 202.000–218.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-15_15_15-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S15 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S15 | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-15_15_15-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 15 | 15 | 15 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 202,000 | 218,000 | 210,000 | 202.000–218.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-20_20_20-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S20 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S20 | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-20_20_20-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 178,000 | 194,000 | 186,000 | 178.000–194.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-20_20_20-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S20 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S20 | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-20_20_20-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 178,000 | 194,000 | 186,000 | 178.000–194.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-25_25_25-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S25 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S25 | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-25_25_25-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 25 | 25 | 25 | COUNT_PER_KG | 25 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 133,000 | 149,000 | 141,000 | 133.000–149.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-25_25_25-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S25 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S25 | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-25_25_25-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 25 | 25 | 25 | COUNT_PER_KG | 25 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 133,000 | 149,000 | 141,000 | 133.000–149.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-30_30_30-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S30 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S30 | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-30_30_30-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 132,000 | 148,000 | 140,000 | 132.000–148.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-30_30_30-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S30 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S30 | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-30_30_30-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 132,000 | 148,000 | 140,000 | 132.000–148.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-35_35_35-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S35 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S35 | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-35_35_35-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 35 | 35 | 35 | COUNT_PER_KG | 35 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng | 118,000 | 134,000 | 126,000 | 118.000–134.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-35_35_35-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S35 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S35 | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-35_35_35-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 35 | 35 | 35 | COUNT_PER_KG | 35 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng | 118,000 | 134,000 | 126,000 | 118.000–134.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260803-L_VANNAMEI-15_15_20-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S15 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S15 | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-15_15_20-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 15 | 15 | 20 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Tôm nguyên vẹn, ít tổn thương | 202,000 | 218,000 | 211,000 | 202.000–218.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260803-L_VANNAMEI-15_16_20-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S15 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S15 | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-15_16_20-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 15 | 16 | 20 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Tôm nguyên vẹn, ít tổn thương | 205,000 | 219,000 | 211,000 | 205.000–219.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260803-L_VANNAMEI-15_15_20-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S15 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S15 | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-15_15_20-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 15 | 15 | 20 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Tôm nguyên vẹn, ít tổn thương | 202,000 | 218,000 | 211,000 | 202.000–218.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260803-L_VANNAMEI-15_16_20-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S15 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S15 | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-15_16_20-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 15 | 16 | 20 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Tôm nguyên vẹn, ít tổn thương | 205,000 | 219,000 | 211,000 | 205.000–219.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-40_40_40-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S40 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S40 | 40 | DS-20260805-L_VANNAMEI-40_40_40-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 40 | 40 | 40 | COUNT_PER_KG | 40 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 115,000 | 130,998 | 122,999 | 115.000–130.998 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-40_40_40-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S40 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S40 | 40 | DS-20260805-L_VANNAMEI-40_40_40-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 40 | 40 | 40 | COUNT_PER_KG | 40 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 115,000 | 130,998 | 122,999 | 115.000–130.998 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-45_45_45-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S45 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S45 | 40 | DS-20260805-L_VANNAMEI-45_45_45-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 07:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 45 | 45 | 45 | COUNT_PER_KG | 45 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Màu sắc tự nhiên | 115,000 | 131,000 | 123,000 | 115.000–131.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-45_45_45-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S45 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S45 | 40 | DS-20260805-L_VANNAMEI-45_45_45-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 07:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 45 | 45 | 45 | COUNT_PER_KG | 45 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Màu sắc tự nhiên | 115,000 | 131,000 | 123,000 | 115.000–131.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-50_50_50-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S50 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S50 | 50 | DS-20260805-L_VANNAMEI-50_50_50-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 10:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 50 | 50 | 50 | COUNT_PER_KG | 50 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Màu sắc tự nhiên | 115,000 | 131,000 | 123,000 | 115.000–131.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260805-L_VANNAMEI-50_50_50-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S50 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S50 | 50 | DS-20260805-L_VANNAMEI-50_50_50-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 10:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 50 | 50 | 50 | COUNT_PER_KG | 50 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Màu sắc tự nhiên | 115,000 | 131,000 | 123,000 | 115.000–131.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260802-L_VANNAMEI-60_60_60-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S60 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S60 | 50 | DS-20260802-L_VANNAMEI-60_60_60-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 02/08/2026 | 02/08/2026 | 08/02/2026 09:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 60 | 60 | 60 | COUNT_PER_KG | 60 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 102,000 | 117,000 | 109,500 | 102.000–117.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 02/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260802-L_VANNAMEI-60_60_60-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S60 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S60 | 50 | DS-20260802-L_VANNAMEI-60_60_60-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 02/08/2026 | 02/08/2026 | 08/02/2026 09:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 60 | 60 | 60 | COUNT_PER_KG | 60 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 102,000 | 117,000 | 109,500 | 102.000–117.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 02/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260804-L_VANNAMEI-70_70_70-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S70 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S70 | 60 | DS-20260804-L_VANNAMEI-70_70_70-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 04/08/2026 | 04/08/2026 | 08/04/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 70 | 70 | 70 | COUNT_PER_KG | 70 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng | 103,998 | 119,000 | 111,499 | 103.998–119.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 04/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260804-L_VANNAMEI-70_70_70-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S70 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S70 | 60 | DS-20260804-L_VANNAMEI-70_70_70-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 04/08/2026 | 04/08/2026 | 08/04/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 70 | 70 | 70 | COUNT_PER_KG | 70 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng | 103,998 | 119,000 | 111,499 | 103.998–119.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 04/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260804-L_VANNAMEI-80_80_80-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S80 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S80 | 70 | DS-20260804-L_VANNAMEI-80_80_80-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 04/08/2026 | 04/08/2026 | 08/04/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 80 | 80 | 80 | COUNT_PER_KG | 80 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Màu sắc tự nhiên | 103,000 | 118,000 | 110,500 | 103.000–118.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 04/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260804-L_VANNAMEI-80_80_80-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S80 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S80 | 70 | DS-20260804-L_VANNAMEI-80_80_80-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 04/08/2026 | 04/08/2026 | 08/04/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 80 | 80 | 80 | COUNT_PER_KG | 80 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Màu sắc tự nhiên | 103,000 | 118,000 | 110,500 | 103.000–118.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 04/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260803-L_VANNAMEI-90_90_90-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S90 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S90 | 80 | DS-20260803-L_VANNAMEI-90_90_90-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 90 | 90 | 90 | COUNT_PER_KG | 90 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 100,000 | 115,000 | 107,500 | 100.000–115.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260803-L_VANNAMEI-90_90_90-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S90 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S90 | 80 | DS-20260803-L_VANNAMEI-90_90_90-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 90 | 90 | 90 | COUNT_PER_KG | 90 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 100,000 | 115,000 | 107,500 | 100.000–115.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260803-L_VANNAMEI-100_100_100-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S100 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S100 | 90 | DS-20260803-L_VANNAMEI-100_100_100-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 06:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 100 | 100 | 100 | COUNT_PER_KG | 100 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 92,000 | 107,000 | 99,500 | 92.000–107.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_THE|DS-20260803-L_VANNAMEI-100_100_100-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S100 | GIA_TOM_THE | /vi/gia-tom-the-chan-trang/ | GIA_TOM_THE-L_VANNAMEI-RAW_CHILLED-S100 | 90 | DS-20260803-L_VANNAMEI-100_100_100-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 06:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 100 | 100 | 100 | COUNT_PER_KG | 100 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 92,000 | 107,000 | 99,500 | 92.000–107.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 10:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 240,000 | 255,000 | 245,000 | 240.000–255.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 10:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 240,000 | 255,000 | 245,000 | 240.000–255.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-50_50_50-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-50_50_50-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 10:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 50 | 50 | 50 | COUNT_PER_KG | 50 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Màu sắc tự nhiên | 115,000 | 131,000 | 123,000 | 115.000–131.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-50_50_50-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-50_50_50-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 10:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 50 | 50 | 50 | COUNT_PER_KG | 50 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Màu sắc tự nhiên | 115,000 | 131,000 | 123,000 | 115.000–131.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-15_15_15-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-15_15_15-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 15 | 15 | 15 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 202,000 | 218,000 | 210,000 | 202.000–218.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-15_15_15-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-15_15_15-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 15 | 15 | 15 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 202,000 | 218,000 | 210,000 | 202.000–218.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-20_20_20-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-20_20_20-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 178,000 | 194,000 | 186,000 | 178.000–194.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-20_20_20-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-20_20_20-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 178,000 | 194,000 | 186,000 | 178.000–194.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-20_20_20-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-20_20_20-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 170,000 | 180,000 | 176,000 | 170.000–180.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-20_20_20-TINH_CA_MAU-PHUONG_BAC_LIEU-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-20_20_20-TINH_CA_MAU-PHUONG_BAC_LIEU-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Phường Bạc Liêu | Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 170,000 | 180,000 | 176,000 | 170.000–180.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 205,000 | 219,999 | 210,000 | 205.000–219.999 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-P_MONODON-20_20_20-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 20 | 20 | 20 | COUNT_PER_KG | 20 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 205,000 | 219,999 | 210,000 | 205.000–219.999 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-25_25_25-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-25_25_25-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 25 | 25 | 25 | COUNT_PER_KG | 25 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 133,000 | 149,000 | 141,000 | 133.000–149.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-25_25_25-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-25_25_25-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 25 | 25 | 25 | COUNT_PER_KG | 25 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 133,000 | 149,000 | 141,000 | 133.000–149.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-30_30_30-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-30_30_30-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 132,000 | 148,000 | 140,000 | 132.000–148.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-30_30_30-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-30_30_30-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 132,000 | 148,000 | 140,000 | 132.000–148.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 148,000 | 155,000 | 152,000 | 148.000–155.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 148,000 | 155,000 | 152,000 | 148.000–155.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-35_35_35-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-35_35_35-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 35 | 35 | 35 | COUNT_PER_KG | 35 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng | 118,000 | 134,000 | 126,000 | 118.000–134.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-35_35_35-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-35_35_35-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 35 | 35 | 35 | COUNT_PER_KG | 35 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng | 118,000 | 134,000 | 126,000 | 118.000–134.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-40_40_40-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-40_40_40-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 40 | 40 | 40 | COUNT_PER_KG | 40 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 115,000 | 130,998 | 122,999 | 115.000–130.998 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-40_40_40-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-40_40_40-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 40 | 40 | 40 | COUNT_PER_KG | 40 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 115,000 | 130,998 | 122,999 | 115.000–130.998 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-OTHER_450_900-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-DRIED_PEELED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-OTHER_450_900-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 450 | 900 | COUNT_PER_KG | 450–900 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Kích cỡ tương đối đồng đều, Sạch, ít tạp chất | Do thương lái/điểm thu mua cung cấp | 750,000 | 900,000 | 800,000 | 750.000–900.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-OTHER_450_900-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-FACTORY_GATE-DRIED_PEELED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-OTHER_450_900-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-FACTORY_GATE-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 450 | 900 | COUNT_PER_KG | 450–900 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương, Tỉnh Cà Mau | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Kích cỡ tương đối đồng đều, Sạch, ít tạp chất | Do thương lái/điểm thu mua cung cấp | 750,000 | 900,000 | 800,000 | 750.000–900.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 751 | 1,100 | COUNT_PER_KG | 751–1100 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Quan sát trực tiếp | 1,350,000 | 1,500,000 | 1,400,000 | 1.350.000–1.500.000 đồng/kg | 1,350,000 | 50,000 | 3.7% | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,101_1,450-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,101_1,450-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 1,101 | 1,450 | COUNT_PER_KG | 1101–1450 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Quan sát trực tiếp | 1,200,000 | 1,350,000 | 1,250,000 | 1.200.000–1.350.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,451_1,999-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,451_1,999-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 1,451 | 1,999 | COUNT_PER_KG | 1451–1999 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Kích cỡ tương đối đồng đều, Sạch, ít tạp chất | Quan sát trực tiếp | 950,000 | 1,150,000 | 980,000 | 950.000–1.150.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_180_250-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_180_250-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | OTHER | 180 | 250 | COUNT_PER_KG | 180–250 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | Quan sát trực tiếp | 135,000 | 155,000 | 145,000 | 135.000–155.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 751 | 1,100 | COUNT_PER_KG | 751–1100 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương, Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Quan sát trực tiếp | 1,350,000 | 1,500,000 | 1,400,000 | 1.350.000–1.500.000 đồng/kg | 1,350,000 | 50,000 | 3.7% | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 |
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,101_1,450-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,101_1,450-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 1,101 | 1,450 | COUNT_PER_KG | 1101–1450 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương, Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Quan sát trực tiếp | 1,200,000 | 1,350,000 | 1,250,000 | 1.200.000–1.350.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,451_1,999-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_1,451_1,999-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 1,451 | 1,999 | COUNT_PER_KG | 1451–1999 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương, Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Kích cỡ tương đối đồng đều, Sạch, ít tạp chất | Quan sát trực tiếp | 950,000 | 1,150,000 | 980,000 | 950.000–1.150.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_180_250-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-M_ENSIS-OTHER_180_250-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | OTHER | 180 | 250 | COUNT_PER_KG | 180–250 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | Quan sát trực tiếp | 135,000 | 155,000 | 145,000 | 135.000–155.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_180_300-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_FRESH|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_180_300-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_FRESH | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | METAPENAEUS_SPP | Tôm bạc | RAW_FRESH | Tôm nguyên liệu tươi | Không áp dụng | OTHER | 180 | 300 | COUNT_PER_KG | 180–300 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 50,000 | 65,000 | 55,500 | 50.000–65.000 đồng/kg | 2 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 2 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_900_1,400-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_900_1,400-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | METAPENAEUS_SPP | Tôm bạc | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 900 | 1,400 | COUNT_PER_KG | 900–1400 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Do thương lái/điểm thu mua cung cấp | 700,000 | 850,000 | 750,000 | 700.000–850.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_180_300-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_FRESH|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_180_300-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-RAW_FRESH | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | METAPENAEUS_SPP | Tôm bạc | RAW_FRESH | Tôm nguyên liệu tươi | Không áp dụng | OTHER | 180 | 300 | COUNT_PER_KG | 180–300 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 50,000 | 65,000 | 55,500 | 50.000–65.000 đồng/kg | 2 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 2 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_900_1,400-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-METAPENAEUS_SPP-OTHER_900_1,400-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 08:00 | METAPENAEUS_SPP | Tôm bạc | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 900 | 1,400 | COUNT_PER_KG | 900–1400 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương, Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Do thương lái/điểm thu mua cung cấp | 700,000 | 850,000 | 750,000 | 700.000–850.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 07:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 180,000 | 185,000 | 180,000 | 180.000–185.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-P_MONODON-30_30_30-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 07:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 180,000 | 185,000 | 180,000 | 180.000–185.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-45_45_45-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-45_45_45-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 07:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 45 | 45 | 45 | COUNT_PER_KG | 45 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Màu sắc tự nhiên | 115,000 | 131,000 | 123,000 | 115.000–131.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260805-L_VANNAMEI-45_45_45-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260805-L_VANNAMEI-45_45_45-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 05/08/2026 | 05/08/2026 | 08/05/2026 07:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 45 | 45 | 45 | COUNT_PER_KG | 45 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Màu sắc tự nhiên | 115,000 | 131,000 | 123,000 | 115.000–131.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 05/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260804-L_VANNAMEI-40_40_40-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260804-L_VANNAMEI-40_40_40-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 04/08/2026 | 04/08/2026 | 08/04/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 40 | 40 | 40 | COUNT_PER_KG | 40 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 105,000 | 107,000 | 107,000 | 105.000–107.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 04/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260804-L_VANNAMEI-40_40_40-TINH_CA_MAU-PHUONG_BAC_LIEU-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260804-L_VANNAMEI-40_40_40-TINH_CA_MAU-PHUONG_BAC_LIEU-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 04/08/2026 | 04/08/2026 | 08/04/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 40 | 40 | 40 | COUNT_PER_KG | 40 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Phường Bạc Liêu | Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 105,000 | 107,000 | 107,000 | 105.000–107.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 04/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260804-L_VANNAMEI-50_50_50-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260804-L_VANNAMEI-50_50_50-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 04/08/2026 | 04/08/2026 | 08/04/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 50 | 50 | 50 | COUNT_PER_KG | 50 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 97,000 | 99,000 | 97,000 | 97.000–99.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 04/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260804-L_VANNAMEI-50_50_50-TINH_CA_MAU-PHUONG_BAC_LIEU-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260804-L_VANNAMEI-50_50_50-TINH_CA_MAU-PHUONG_BAC_LIEU-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 04/08/2026 | 04/08/2026 | 08/04/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 50 | 50 | 50 | COUNT_PER_KG | 50 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Phường Bạc Liêu | Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 97,000 | 99,000 | 97,000 | 97.000–99.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 04/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260804-L_VANNAMEI-70_70_70-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260804-L_VANNAMEI-70_70_70-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 04/08/2026 | 04/08/2026 | 08/04/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 70 | 70 | 70 | COUNT_PER_KG | 70 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng | 103,998 | 119,000 | 111,499 | 103.998–119.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 04/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260804-L_VANNAMEI-70_70_70-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260804-L_VANNAMEI-70_70_70-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 04/08/2026 | 04/08/2026 | 08/04/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 70 | 70 | 70 | COUNT_PER_KG | 70 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng | 103,998 | 119,000 | 111,499 | 103.998–119.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 04/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260804-L_VANNAMEI-80_80_80-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260804-L_VANNAMEI-80_80_80-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 04/08/2026 | 04/08/2026 | 08/04/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 80 | 80 | 80 | COUNT_PER_KG | 80 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Màu sắc tự nhiên | 103,000 | 118,000 | 110,500 | 103.000–118.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 04/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260804-L_VANNAMEI-80_80_80-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260804-L_VANNAMEI-80_80_80-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 04/08/2026 | 04/08/2026 | 08/04/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 80 | 80 | 80 | COUNT_PER_KG | 80 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Màu sắc tự nhiên | 103,000 | 118,000 | 110,500 | 103.000–118.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 04/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-P_MONODON-10_10_10-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-P_MONODON-10_10_10-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 10 | 10 | 10 | COUNT_PER_KG | 10 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên, Tôm còn sống, hoạt động mạnh | 420,000 | 480,000 | 440,000 | 420.000–480.000 đồng/kg | 2 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 2 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-P_MONODON-10_10_10-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-P_MONODON-10_10_10-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 10 | 10 | 10 | COUNT_PER_KG | 10 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên, Tôm còn sống, hoạt động mạnh | 420,000 | 480,000 | 440,000 | 420.000–480.000 đồng/kg | 2 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 2 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-L_VANNAMEI-15_15_20-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-15_15_20-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 15 | 15 | 20 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Tôm nguyên vẹn, ít tổn thương | 202,000 | 218,000 | 211,000 | 202.000–218.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-L_VANNAMEI-15_16_20-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-15_16_20-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 15 | 16 | 20 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Tôm nguyên vẹn, ít tổn thương | 205,000 | 219,000 | 211,000 | 205.000–219.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-L_VANNAMEI-15_15_20-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-15_15_20-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 15 | 15 | 20 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Tôm nguyên vẹn, ít tổn thương | 202,000 | 218,000 | 211,000 | 202.000–218.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-L_VANNAMEI-15_16_20-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-15_16_20-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 15 | 16 | 20 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Kích cỡ tương đối đồng đều, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Tôm nguyên vẹn, ít tổn thương | 205,000 | 219,000 | 211,000 | 205.000–219.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-L_VANNAMEI-30_30_30-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-30_30_30-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 118,000 | 120,000 | 118,000 | 118.000–120.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-L_VANNAMEI-30_30_30-TINH_CA_MAU-PHUONG_BAC_LIEU-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-30_30_30-TINH_CA_MAU-PHUONG_BAC_LIEU-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 30 | 30 | 30 | COUNT_PER_KG | 30 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Phường Bạc Liêu | Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 118,000 | 120,000 | 118,000 | 118.000–120.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-L_VANNAMEI-90_90_90-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-90_90_90-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 90 | 90 | 90 | COUNT_PER_KG | 90 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 100,000 | 115,000 | 107,500 | 100.000–115.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-L_VANNAMEI-90_90_90-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-90_90_90-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 90 | 90 | 90 | COUNT_PER_KG | 90 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 100,000 | 115,000 | 107,500 | 100.000–115.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 751 | 1,100 | COUNT_PER_KG | 751–1100 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Quan sát trực tiếp | 1,300,000 | 1,450,000 | 1,350,000 | 1.300.000–1.450.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-M_ENSIS-OTHER_751_1,100-TINH_CA_MAU-XA_TA_AN_KHUONG-PROCESSING_FACILITY-DRIED_PEELED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 08:00 | M_ENSIS | Tôm đất | DRIED_PEELED | Tôm khô bóc vỏ | Không áp dụng | OTHER | 751 | 1,100 | COUNT_PER_KG | 751–1100 con/kg | SIZE_RANGE | Tỉnh Cà Mau | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương, Tỉnh Cà Mau | PROCESSING_FACILITY | Giá thu mua tại nhà máy/cơ sở chế biến | Khô đều, không ẩm, Màu sắc tự nhiên, Mùi bình thường, không có mùi lạ, Thịt săn chắc, không bở, Kích cỡ tương đối đồng đều, Ít tôm vụn hoặc gãy, Sạch, ít tạp chất, Có vị mặn nhẹ | Quan sát trực tiếp | 1,300,000 | 1,450,000 | 1,350,000 | 1.300.000–1.450.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-L_VANNAMEI-100_100_100-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-100_100_100-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 06:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 100 | 100 | 100 | COUNT_PER_KG | 100 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 92,000 | 107,000 | 99,500 | 92.000–107.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-L_VANNAMEI-100_100_100-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-100_100_100-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 06:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 100 | 100 | 100 | COUNT_PER_KG | 100 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 92,000 | 107,000 | 99,500 | 92.000–107.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-L_VANNAMEI-25_25_25-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-25_25_25-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 06:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 25 | 25 | 25 | COUNT_PER_KG | 25 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 130,000 | 135,000 | 133,000 | 130.000–135.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260803-L_VANNAMEI-25_25_25-TINH_CA_MAU-PHUONG_BAC_LIEU-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260803-L_VANNAMEI-25_25_25-TINH_CA_MAU-PHUONG_BAC_LIEU-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 03/08/2026 | 03/08/2026 | 08/03/2026 06:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 25 | 25 | 25 | COUNT_PER_KG | 25 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Phường Bạc Liêu | Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 130,000 | 135,000 | 133,000 | 130.000–135.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 03/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260802-P_MONODON-15_15_15-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260802-P_MONODON-15_15_15-TINH_CA_MAU-ALL_AREAS-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 02/08/2026 | 02/08/2026 | 08/02/2026 09:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 15 | 15 | 15 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Toàn Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 325,000 | 350,000 | 340,000 | 325.000–350.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 02/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260802-P_MONODON-15_15_15-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260802-P_MONODON-15_15_15-TINH_CA_MAU-XA_DAM_DOI-COLLECTOR_PURCHASE-LIVE | 02/08/2026 | 02/08/2026 | 08/02/2026 09:00 | P_MONODON | Tôm sú | LIVE | Tôm sống | Không áp dụng | 15 | 15 | 15 | COUNT_PER_KG | 15 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Tỉnh Cà Mau | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | COLLECTOR_PURCHASE | Giá thu mua của thương lái | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 325,000 | 350,000 | 340,000 | 325.000–350.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 02/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | ||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260802-L_VANNAMEI-60_60_60-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260802-L_VANNAMEI-60_60_60-THANH_PHO_CAN_THO-ALL_AREAS-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 02/08/2026 | 02/08/2026 | 08/02/2026 09:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 60 | 60 | 60 | COUNT_PER_KG | 60 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Toàn Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 102,000 | 117,000 | 109,500 | 102.000–117.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 02/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 | |||||
| GIA_TOM_TONG_HOP|DS-20260802-L_VANNAMEI-60_60_60-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED|GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | GIA_TOM_TONG_HOP | /vi/gia-tom/ | GIA_TOM_TONG_HOP-all-all-ALL_SIZE | 10 | DS-20260802-L_VANNAMEI-60_60_60-THANH_PHO_CAN_THO-PHUONG_SOC_TRANG-FACTORY_GATE-RAW_CHILLED | 02/08/2026 | 02/08/2026 | 08/02/2026 09:00 | L_VANNAMEI | Tôm thẻ chân trắng | RAW_CHILLED | Tôm ướp lạnh/ướp đá | Không áp dụng | 60 | 60 | 60 | COUNT_PER_KG | 60 con/kg | REVIEW_REQUIRED | Thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | FACTORY_GATE | Giá thu mua tại nhà máy | Tốt, tươi, đều, cứng vỏ, không ghi nhận bất thường, Tôm tươi, thân săn chắc, Vỏ cứng, Màu sắc tự nhiên | 102,000 | 117,000 | 109,500 | 102.000–117.000 đồng/kg | 1 | 1 | Trong 7 ngày | PUBLISHED | Khoảng giá trong ngày được tổng hợp từ 1 quan sát đã xác minh thuộc 1 nguồn; giá đại diện được tính bằng trung vị; ngày ghi nhận gần nhất là 02/08/2026. | FROM_VERIFIED_RECORDS | VND | KG | vi | 07/08/2026 02:12 |
Trên điện thoại, bấm vào dấu + đầu dòng để xem chi tiết.
- Các cỡ phổ biến có dữ liệu
- Khoảng giá gần nhất
- Thời điểm ghi nhận
- Các cỡ phổ biến có dữ liệu
- Khoảng giá gần nhất
- Thời điểm ghi nhận
Biến động giá tôm theo thời gian
Dữ liệu lịch sử chưa đủ để trình bày xu hướng nhất quán. TomCaMau.com sẽ bổ sung biểu đồ sau khi đạt yêu cầu về số kỳ và phương pháp thu thập.
Cách đọc và so sánh giá tôm
“50 con/kg” có nghĩa là gì?
“50 con/kg” là cách gọi kích cỡ tôm, nghĩa là trung bình khoảng 50 con tôm đạt tổng trọng lượng 1 kg. Trong cùng một loài và điều kiện chất lượng tương đương, số con/kg càng thấp thì tôm càng lớn; chẳng hạn, tôm 30 con/kg lớn hơn tôm 50 con/kg.
Vì sao tôm cùng kích cỡ nhưng giá khác nhau?
Tôm cùng cỡ vẫn có thể khác giá do độ đồng đều, chất lượng, tình trạng sống hoặc ướp đá, màu sắc, độ cứng vỏ, tỷ lệ hao hụt và dư lượng kiểm soát. Sản lượng giao dịch, địa điểm, thời điểm mua, nhu cầu của bên thu mua và điều kiện thanh toán cũng ảnh hưởng đến giá thực tế.
Giá tại ao khác giá tại điểm thu mua hoặc nhà máy thế nào?
Giá tại ao được ghi nhận khi tôm được mua tại nơi nuôi. Giá tại điểm thu mua hoặc nhà máy có thể đã tính thêm chi phí thu gom, vận chuyển, bảo quản và phân loại. Mỗi khâu cũng có tiêu chuẩn tiếp nhận, cách xác định kích cỡ, chất lượng và tỷ lệ hao hụt khác nhau.
Chất lượng và điều kiện giao nhận ảnh hưởng đến giá thế nào?
Tôm khỏe, đồng đều, vỏ cứng, ít hao hụt và đáp ứng yêu cầu của bên mua thường có điều kiện định giá tốt hơn. Ngược lại, tôm mềm vỏ, phân đàn, yếu, bảo quản chưa phù hợp hoặc giao ở địa điểm xa có thể bị điều chỉnh giá do tăng chi phí và rủi ro.
Vì sao TomCaMau.com công bố khoảng giá thay vì một con số?
Trong thực tế, cùng một cỡ tôm có thể xuất hiện nhiều mức giá tại các điểm và điều kiện giao dịch khác nhau. Vì vậy, TomCaMau.com công bố khoảng giá thấp nhất–cao nhất từ những dữ liệu phù hợp đã ghi nhận, giúp phản ánh biến động thực tế và tránh tạo cảm giác có một mức giá duy nhất.
Giá ghi nhận có đại diện cho toàn tỉnh không?
Không. Một hoặc một số điểm ghi nhận chỉ phản ánh giá tại địa điểm, thời gian và điều kiện giao dịch tương ứng, không thể suy rộng thành giá chung của toàn tỉnh Cà Mau. Khi tham khảo, cần xem đồng thời ngày ghi nhận, khu vực, loài tôm, kích cỡ, chất lượng và khâu giao dịch.
Nguồn dữ liệu và phương pháp kiểm tra
- Nguồn có thể gồm người nuôi, điểm thu mua, thương lái, nhà máy hoặc nguồn công khai đã được xác minh.
- Một bản ghi tương ứng với một quan sát tại một thời điểm, địa điểm, loài, cỡ và điều kiện giao dịch.
- Dữ liệu từ form không tự động xuất bản.
- Bản ghi phải vượt qua kiểm tra trường bắt buộc, khoảng giá và nguồn.
- Giá tổng hợp chỉ sử dụng các bản ghi có trạng thái hợp lệ, đã xác minh và được duyệt công khai.
- Khi mẫu ít, trang công bố khoảng giá, số mẫu và số nguồn.
- Dữ liệu gần nhất được giữ nguyên ngày ghi nhận; không tự gọi là “hôm nay”.
Bạn có dữ liệu giá tôm tại địa phương?
Nếu bạn là người nuôi, điểm thu mua, kỹ thuật viên hoặc đơn vị trong chuỗi cung ứng, bạn có thể gửi mức giá vừa ghi nhận. Thông tin sẽ được kiểm tra trước khi sử dụng; số điện thoại, email và chứng từ không tự động công khai.
Câu hỏi thường gặp về giá tôm
Không. Giá trên TomCaMau.com là dữ liệu ghi nhận tại những địa điểm, thời điểm và khâu giao dịch cụ thể, không đại diện cho toàn tỉnh Cà Mau. Người đọc cần xem kèm xã/phường, điểm giao dịch, kích cỡ, chất lượng, dạng sản phẩm và thời gian cập nhật trước khi tham khảo.
Tôm cùng kích cỡ vẫn có thể khác giá do loài tôm, chất lượng, độ đồng đều, tình trạng sống hoặc ướp đá, phương thức nuôi, sản lượng, địa điểm và khâu mua bán. Nhu cầu của thương lái, nhà máy, thời điểm thu hoạch và điều kiện thanh toán cũng có thể làm giá thay đổi.
Giá tại ao là mức giá được ghi nhận khi tôm được mua tại nơi nuôi, thường chưa bao gồm một số chi phí thu gom, vận chuyển và phân loại. Giá tại nhà máy được xác định ở khâu tiếp nhận, có thể áp dụng tiêu chuẩn chất lượng, tỷ lệ hao hụt và quy cách nguyên liệu khác.
Bảng giá được cập nhật khi TomCaMau.com tiếp nhận dữ liệu mới và hoàn thành bước kiểm tra cần thiết. Thời gian cập nhật không nhất thiết cố định hằng ngày vì còn phụ thuộc số lượng nguồn cung cấp và khả năng xác minh. Mỗi bản ghi công khai sẽ hiển thị ngày, giờ hoặc thời điểm cập nhật tương ứng.
Nếu chưa có dữ liệu cho ngày hiện tại, trang sẽ thông báo rõ rằng hôm nay chưa ghi nhận mức giá phù hợp, thay vì tự động lặp lại như giá mới. Bảng có thể hiển thị dữ liệu gần nhất kèm ngày ghi nhận cụ thể để người đọc nhận biết đó là thông tin tham khảo từ thời điểm trước.
Không. Dữ liệu do người dùng gửi được lưu ở trạng thái chờ kiểm tra và chưa xuất hiện ngay trong bảng giá công khai. TomCaMau.com sẽ xem xét tính đầy đủ, sự hợp lý, địa điểm, thời gian, nguồn cung cấp và minh chứng liên quan trước khi xác minh, tổng hợp hoặc quyết định đăng tải.
TomCaMau.com không công khai số điện thoại, email hoặc thông tin liên hệ cá nhân của người gửi. Tên người hoặc cơ sở chỉ được hiển thị trong phạm vi họ đã cho phép. Người gửi có thể chọn ẩn danh, chỉ công khai loại nguồn hoặc yêu cầu được liên hệ lại trước khi hiển thị tên.
Bạn có thể báo số liệu chưa đúng qua biểu mẫu phản hồi hoặc kênh liên hệ được đặt trên trang giá tôm. Khi gửi, hãy ghi rõ ngày ghi nhận, loài tôm, kích cỡ, địa điểm và mức giá cần kiểm tra. Nếu có ảnh hoặc tài liệu đối chiếu, bạn nên đính kèm để hỗ trợ xác minh.
Trách nhiệm sử dụng thông tin: Giá phản ánh mẫu và thời điểm được nêu, có thể khác theo cỡ, chất lượng, địa điểm và điều kiện giao dịch. Dữ liệu mang tính tham khảo; vui lòng xác minh, tham khảo nhiều nguồn trước khi quyết định mua bán.



